Máy hàn đồng nhôm Y150-D

Giá bán: 500.000.000 450.000.000 vnđ

Bảo hành:12 tháng

  1. 气液增压连续驱动伺服摩擦焊机型号Y150-D ( Servo Y150-D )
二.摩擦焊机主要技术参数:
  1. 最大顶锻力 Lực Nén Tối đa:60KN
  2. 主轴最高转速 tốc độ trục chính:0-3000rpm 可调 điều chỉnh
  3. 焊接直径 đường kính hàn:Ф8-Ф20mm(普通碳钢thép carbon trơn) 
  4. 旋转夹具夹料长度 chiều dài kẹp quay:10-220mm
  5. 移动夹具夹料长度 chiều dài kẹp di động:10mm—220mm
  6. 工作台最大行程 độ dài di chuyển đi lại làm việc:250mm
  7. 加压级数 cấp độ:三级3 cấp độ(一级摩擦 ma sát cấp+二级增压摩擦 ma sát siêu cấp+顶锻保压 áp lực hàn đầu)
  8. 摩擦时间 thời gian ma sát:0-99s
  9. 顶锻时间 thời gian lực hàn đầu:0-99s
  10. 工进速度 tốc độ làm việc:0-20Sec
  11. 顶锻速度 tốc độ lực hàn đầu:20-30Sec
  12. 主电机 động cơ chính:功率công suất 11KW 伺服电机 động cơ servo
  13. 工作气压 áp lực làm việc:5-10公斤 kg
  14. 工作液压 áp suất thủy lực:2-5兆帕 mpa
  15. 工作环境 môi trường làm việc:零下âm 20-零上 trên 50℃
  16. 包装尺寸 kích thước gói: L2600×宽W1350×高H1650mm 
  17. 占地尺寸: L2300×宽W1200×高H1500mm   
焊机重量:1400kg
(18)最长工期 thời gian thi công:30个工作日 30 ngày làm việc
供货范围:卖方所提供的磨擦焊机包括:主体焊机、供电控制系统。
.质量要求及技术标准
4.1卖方制造生产的各零部件均须检验、测试符合国家规定的质量标准和行业标准。
4.2整机出厂时,须带有产品使用说明书及产品合格证。
 
.夹具及配件
5.1随机夹具,供方为需方提供一套(其余需收取加工费).
5.2如需方以后需要购买易损件、供方所提供的必须与本机的部件一      致,即同一型号和规格、原厂家生产、同一质量。
 
六设备的安装、调试、培训:
6.1设备到达需方以后,供方负责安装调试,直至生产出合格零件。
6.2在终验收时供方负责提供需方相关人员现场的技术培训。培训内容包括:设备操作与维护、工作原理、日常保养、故障判断与排除等。
 
  1. 技术优势
           1.双周研发生产的          Y系列的摩擦焊机焊接同心度可保持在
       0.02MM          之内。
     2.总长可控制在0.02MM之内。
     3.采用PLC+触摸屏总线控制。
     4.主轴采用伺服电机控制。
     5.采用气液增压缸作为焊接顶锻动力源。
     6.采用液压自定心式夹具,保证工件不打滑。
     7.采用独立气源+独立供电模式,保证机床安全。
     8.采用台湾直线导轨,保证灵活度和垂直度。
9.节能效率比普通焊机省电50%。
10.生产效率每小时到达300件。
注:以上技术参数达到了国内乃至世界领先水准。
 
        
Sản phẩm cùng loại
Máy hàn đồng nhôm Y150-D

Máy hàn đồng nhôm Y150-D

500.000.000 450.000.000 vnđ

Máy Thổi Chai PET Tự Động

Máy Thổi Chai PET Tự Động

1.900.000.000 1.800.000.000 vnđ

Máy Phóng Nhãn Tự Động

Máy Phóng Nhãn Tự Động

500.000.000 500.000.000 vnđ

Đối tác - khách hàng